[shuāng chéng]
song thành
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
双城子shuāng chéng zǐ
song thành tử
Song Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga
双城市shuāng chéng shì
song thành thị
Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
双城记shuāng chéng jì
song thành ký
Chuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.