[cān móu]
tham mưu
这事该怎么办,你给参谋—下
zhè shì gāi zěn me bàn , nǐ gěi cān móu — xià
Việc này nên làm thế nào, anh cho ý kiến tham mưu một chút
他给你当参谋
tā gěi nǐ dāng cān móu
Anh ấy làm cố vấn cho bạn
参谋长cān móu zhǎng
tham mưu trưởng
参谋总长cān móu zǒng zhǎng
tham mưu tổng trưởng
Tổng Tham mưu trưởng quân đội
总参谋部zǒng cān móu bù
tổng tham mưu bộ
Bộ Tổng Tham mưu
总参谋长zǒng cān móu zhǎng
tổng tham mưu trưởng
Tổng Tham mưu trưởng