[cān]
tham
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
参谒cān yè
tham yết
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng; dâng hương
参拜cān bài
tham bái
thăm viếng trang trọng; thờ cúng; bày tỏ lòng kính trọng với ai đó
参验cān yàn
tham nghiệm
Khảo sát, kiểm nghiệm; so sánh, xác minh
参赛cān sài
tham tái
thi đấu; tham gia một cuộc thi
参事cān shì
tham sự
Chức vụ cố vấn; người làm cố vấn
参审cān shěn
tham thẩm
Tham gia xét xử; tham gia thẩm định
参数cān shù
tham số
tham số
参战cān zhàn
tham chiến
tham gia chiến tranh; tham chiến
参错cān cuò
tham thác
Lộn xộn, xen kẽ; sai sót, bỏ sót
参孙cān sūn
tham tôn
Samson; anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN
参宿cān sù
tham túc
Tam Túc
参半cān bàn
tham bán
một nửa; một nửa một nửa; vừa ... vừa ...
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.