[cān pāi]
tham phách
一批在海外收藏多年的瓷器近日回国参拍
yì pī zài hǎi wài shōu cáng duō nián de cí qì jìn rì huí guó cān pāi
Một lô gốm sứ được sưu tầm nhiều năm ở nước ngoài gần đây đã về nước tham gia đấu giá
这部影片有多名影星参拍
zhè bù yǐng piàn yǒu duō míng yǐng xīng cān pāi
Bộ phim này có nhiều ngôi sao tham gia diễn xuất
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.