[qù chù]
khứ
我知道他的去处
wǒ zhī dào tā de qù chù
Tôi biết chỗ của anh ấy
那里林木幽深,风景秀丽,是一个避暑的好去处
nà lǐ lín mù yōu shēn , fēng jǐng xiù lì , shì yí gè bì shǔ de hǎo qù chù
Nơi đó cây cối rậm rạp, phong cảnh tươi đẹp, là một nơi tránh nóng lý tưởng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.