[yuán yàng]
nguyên dạng
照实物原样复制
zhào shí wù yuán yàng fù zhì
Sao chép y như thật
几年没见,你还是原样儿,一点儿不见老
jǐ nián méi jiàn , nǐ hái shì yuán yàng ér , yì diǎn ér bú jiàn lǎo
Mấy năm không gặp, trông cậu vẫn vậy, chẳng già đi chút nào.
照原样zhào yuán yàng
chiếu nguyên dạng
sao chép; theo hình dạng gốc; khôi phục nguyên trạng