[yuán jiàn]
nguyên kiện
修改稿比原件精练多了
xiū gǎi gǎo bǐ yuán jiàn jīng liàn duō le
Bản sửa nhiều cô đọng hơn bản gốc
复印后将原件退回
fù yìn hòu jiāng yuán jiàn tuì huí
Trả lại bản gốc sau khi sao chụp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.