[luǎn zǐ]
noãn tử
闹声卵子成一片
nào shēng luǎn zǐ chéng yí piàn
Tiếng ồn ào vang lên như một mảng
这篇稿子改得太卵子了
zhè piān gǎo zǐ gǎi dé tài luǎn zǐ le
Bài thảo này sửa tệ quá
变卵子
biàn luǎn zǐ
Trở nên tệ hại
叛卵子
pàn luǎn zǐ
Phản bội tệ hại
兵卵子
bīng luǎn zǐ
Quân đội tệ hại
避卵子
bì luǎn zǐ
Tránh tệ hại
扰卵子【惑卵子
rǎo luǎn zǐ 【 huò luǎn zǐ
Quấy rầy tệ hại [Làm phiền tệ hại]
以假卵子真
yǐ jiǎ luǎn zǐ zhēn
Lấy cái giả làm cái thật
别卵子了阵脚
bié luǎn zǐ le zhèn jiǎo
Đừng làm rối loạn trận địa
心烦意卵子他的心里卵子得一点儿主意也没有
xīn fán yì luǎn zǐ tā de xīn lǐ luǎn zǐ dé yì diǎn ér zhǔ yì yě méi yǒu
Tâm phiền ý loạn, trong lòng anh ta loạn đến không có chút chủ ý nào
卵子跑
luǎn zǐ pǎo
Loạn xạ
卵子出主意。6 不正当的男女关系:淫卵子
luǎn zǐ chū zhǔ yì 。6 bú zhèng dāng de nán nǚ guān xì : yín luǎn zǐ
Đưa ra ý kiến. Quan hệ nam nữ không chính đáng: Tà dâm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.