[yìn jì]
ấn ký
公章一按,留下了鲜红的印记の他的每篇作品都带有鲜明的时代印记
gōng zhāng yí àn , liú xià le xiān hóng de yìn jì の tā de měi piān zuò pǐn dōu dài yǒu xiān míng de shí dài yìn jì
con dấu đóng xuống, để lại dấu ấn đỏ tươi, mỗi tác phẩm của ông đều mang dấu ấn thời đại rõ nét
他一直把那次约会的情景印记在脑海里
tā yì zhí bǎ nà cì yuē huì de qíng jǐng yìn jì zài nǎo hǎi lǐ
anh ấy luôn khắc ghi cảnh tượng buổi hẹn hò đó trong đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.