汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
印染 (yìn rǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
印染
[yìn rǎn]
ấn nhiễm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
in ấn và nhuộm
Ví dụ
印染技术
yìn rǎn jì shù
kỹ thuật in nhuộm
Từ ghép
0 từ chứa “印染”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
为纺织品印花和染色
~技术
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
印
yìn
ấn
In, đóng dấu, in ấn, sao chép; Dấu ấn, con dấu, dấu vết; Viết tắt của Ấn Độ
染
rǎn
nhiễm
Nhuộm màu, làm cho vật khác có màu sắc; Mắc phải, bị lây nhiễm bệnh tật hoặc thói xấu; Làm bẩn, làm ô uế, gây ô nhiễm