[lǔ]
lỗ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
卤素lǔ sù
lỗ tố
halogen
卤味lǔ wèi
lỗ vị
món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
卤壶lǔ hú
lỗ hồ
ấm trà bằng sứ
卤化lǔ huà
lỗ hoá
halogen hóa; sự halogen hóa
卤属lǔ shǔ
lỗ thuộc
xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
卤族lǔ zú
lỗ tộc
xem 鹵素|卤素[lu3 su4]
卤水lǔ shuǐ
lỗ thuỷ
nước muối; nước cặn; dung dịch ướp
卤汁lǔ zhī
lỗ trấp
nước sốt; nước ướp
卤法lǔ fǎ
lỗ pháp
ninh; kho
卤田lǔ tián
lỗ điền
ruộng muối
卤肉lǔ ròu
lỗ nhục
thịt kho
卤菜lǔ cài
lỗ thái
món hầm