博古 (bó gǔ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
博古
[bó gǔ]
bác cổ
2 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Bác Cổ, nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng trong tai nạn máy bay