[nán shān]
nam sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
南山区nán shān qū
nam sơn khu
quận Nam Sơn của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông; quận Nam Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
南山矿区nán shān kuàng qū
nam sơn khoáng
khu mỏ Nam Sơn, tên cũ của quận Đạt Phiên Thành 達坂城區|达坂城区[Da2 ban3 cheng2 qu1] của thành phố Urumqi, Tân Cương
终南山zhōng nán shān
chung nam sơn
Núi Chung Nam, gần Tây An; cũng được gọi là núi Thái Ất
寿比南山shòu bǐ nán shān
thọ tỷ
Sống lâu như núi Chung Nam!; Chúc sống lâu trăm tuổi!
安南山脉ān nán shān mài
an nam sơn mạch
dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.