[dān háng]
đơn
仅在某个地方颁行和适用的(法规等)
jǐn zài mǒu gè dì fāng bān xíng hé shì yòng de ( fǎ guī děng )
chỉ ban hành và áp dụng ở một nơi nào đó (quy định, pháp luật...)
祸不单行
huò bù dān háng
họa vô đơn chí
一线
yí xiàn
tuyến đầu
这条路只能单行
zhè tiáo lù zhǐ néng dān háng
Con đường này chỉ cho phép đi một chiều