[dān bó]
đơn
冰天雪地的,穿这么单薄,行吗?
bīng tiān xuě dì de , chuān zhè me dān bó , xíng ma ?
Trời đất băng giá thế này, mặc mỏng manh vậy, được không?
她从小多病,身子单薄
tā cóng xiǎo duō bìng , shēn zi dān bó
Cô ấy từ nhỏ đã yếu ớt, thân thể gầy yếu
人手单薄
rén shǒu dān bó
thiếu người
兵力单薄
bīng lì dān bó
binh lực mỏng
内容单薄
nèi róng dān bó
nội dung nghèo nàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.