[bàn píng cù]
bán bình thố
前半瓶醋/或某种技术只略知一二的人。也说半瓶子醋
qián bàn píng cù / huò mǒu zhǒng jì shù zhī lüè zhī yī èr de rén 。 yě shuō bàn píng zi cù
Người biết chút ít về kiến thức hoặc kỹ thuật nào đó.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.