[wǔ]
ngọ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
午饭wǔ fàn
ngọ phạn
bữa trưa
午时wǔ shí
ngọ thời
11 giờ sáng-1 giờ trưa
午睡wǔ shuì
ngọ thuỵ
ngủ trưa; giấc ngủ ngắn
午宴wǔ yàn
ngọ yến
tiệc trưa
午间wǔ jiān
ngọ gian
buổi trưa
午休wǔ xiū
ngọ hưu
nghỉ trưa; nghỉ ăn trưa; ngủ trưa
午前wǔ qián
ngọ tiền
buổi sáng; a.m.
午后wǔ hòu
ngọ hậu
buổi chiều
午夜wǔ yè
ngọ dạ
nửa đêm
午安wǔ ān
ngọ an
Chào buổi chiều!; Xin chào
午餐wǔ cān
ngọ xan
bữa trưa; buổi ăn trưa
午马wǔ mǎ
ngọ mã
Năm 7, năm Ngọ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.