[shēng tiān]
thăng thiên
卫星升天
wèi xīng shēng tiān
Vệ tinh bay lên trời
鸡犬升天jī quǎn shēng tiān
kê khuyển thăng thiên
nghĩa đen:, cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng; nghĩa bóng:, họ hàng và bạn bè cũng được lợi
一人得道鸡犬升天yì rén dé dào jī quǎn shēng tiān
nhất nhân đắc đạo kê khuyển thăng thiên
Tương truyền Lưu An, Vương nước Hoài Nam, tu luyện thành tiên, cả nhà cùng bay lên trời, ngay cả gà chó ăn thuốc tiên cũng bay lên trời. Sau dùng để ví von người được thăng quan phát tài thì cả họ được nhờ.