[qiān bā bā]
thiên ba ba
过去千巴巴的沙荒地,如今变成了米粮川
guò qù qiān bā bā de shā huāng dì , rú jīn biàn chéng le mǐ liáng chuān
Đất hoang hóa cằn cỗi ngày xưa, nay đã biến thành cánh đồng lúa mì.
文章写得千巴巴的,读着引不起兴趣
wén zhāng xiě dé qiān bā bā de , dú zhe yǐn bù qǐ xìng qù
Bài viết viết khô khan, đọc không gợi lên hứng thú.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.