汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
千岁 (qiān suì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
千岁
【千歲】
[qiān suì]
thiên tuế
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Tôn xưng các bậc vương công thời phong kiến
Ví dụ
千岁爷
qiān suì yé
Ngài vạn tuế
Từ ghép
0 từ chứa “千岁”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
封建时代尊称王公等(多见于旧小说、戏曲)
~爷
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
千
qiān
thiên
Một nghìn; mười trăm; Rất nhiều, vô số, đa dạng; Diễn tả sự nhiều, mọi cách, mọi phương tiện
岁
suì
tuế
Đơn vị thời gian, chu kỳ hoàn thành một vòng quay của Trái Đất quanh Mặt Trời; Tuổi thọ của con người hoặc vật, tính bằng năm; Thời gian nói chung, khoảng thời gian trôi qua