[fěi tú]
phỉ đồ
财物被匪徒抢劫一空
cái wù bèi fěi tú qiǎng jié yì kōng
Tài sản bị bọn cướp cướp sạch.
匪徒集团fěi tú jí tuán
phỉ đồ tập đoàn
băng đảng