[kuāng jì]
khuông kế
以每亩增产六十斤匡计,全村能增产粮食十来万斤
yǐ měi mǔ zēng chǎn liù shí jīn kuāng jì , quán cūn néng zēng chǎn liáng shí shí lái wàn jīn
Với mức tăng 60 cân mỗi mẫu, cả làng có thể tăng hơn 100.000 cân lương thực.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.