[kuāng]
khuông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
匡救kuāng jiù
khuông cứu
Cứu vớt; cứu vớt và đưa trở lại con đường chính
匡谬kuāng miù
khuông mậu
Chính đốn sai lầm; sửa chữa sai lầm (cổ)
匡算kuāng suàn
khuông toán
Ước lượng sơ bộ; tính toán sơ bộ
匡时kuāng shí
khuông thời
Ứng cứu thời thế; cứu nguy cục diện thời cuộc nguy nan (cổ)
匡计kuāng jì
khuông kế
Ước lượng sơ bộ; tính toán sơ bộ
匡正kuāng zhèng
khuông chính
sửa chữa; sửa đổi; sửa sai
匡扶kuāng fú
khuông phò
Chính đốn và giúp đỡ; phò tá (cổ)
匡复kuāng fù
khuông phục
Cứu vãn; cứu nguy đất nước, làm cho đất nước từ nguy nan trở về bình an (cổ)
匡扶社稷kuāng fú shè jì
khuông phò
hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước
倪匡ní kuāng
nghê khuông
Ni Kuang, tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc
徐匡迪xú kuāng dí
từ khuông địch
Xu Kuangdi, chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải
赵匡胤zhào kuāng yìn
triệu khuông dận
Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.