[huà zi]
一朵化子儿
yì duǒ huà zi ér
Một bông hoa
化子木
huà zi mù
Cây hoa
化子盆 化子匠
huà zi pén huà zi jiàng
Chậu hoa, thợ làm hoa
种化子儿
zhǒng huà zi ér
Trồng hoa
灯化子儿火化子
dēng huà zi ér huǒ huà zi
Đèn hoa, đèn lồng
雪化子儿
xuě huà zi ér
Hoa tuyết
化子炮
huà zi pào
Pháo hoa
礼化子放化子
lǐ huà zi fàng huà zi
Lễ hội hoa
白地蓝化子儿这被面化子儿太密
bái dì lán huà zi ér zhè bèi miàn huà zi ér tài mì
Hoa trắng xanh, hoa này dày quá
化子自
huà zi zì
Hoa tự
化子猫
huà zi māo
Mèo hoa
化子化子绿绿
huà zi huà zi lǜ lǜ
Hoa hoa xanh xanh
限化子昏化子
xiàn huà zi hūn huà zi
Hoa hạn chế, hoa hôn
袖子都磨化子了
xiù zǐ dōu mó huà zi le
Tay áo mòn hết hoa rồi
化子招儿
huà zi zhāo ér
Mẹo hoa
化子账
huà zi zhàng
Sổ sách hoa
化子言巧语。10图比喻事业的精华:文艺之化子 革命之化子。1比喻年轻漂亮的女子:校化子交际化子。1 指妓女:一魁
huà zi yán qiǎo yǔ 。10 tú bǐ yù shì yè de jīng huá : wén yì zhī huà zi gé mìng zhī huà zǐ 。1 bǐ yù nián qīng piào liang de nǚ zǐ : xiào huà zi jiāo jì huà zi 。1 zhǐ jì nǚ : yì kuí
Lời lẽ hoa mỹ. Tinh hoa của sự nghiệp: tinh hoa văn nghệ, tinh hoa cách mạng. Cô gái trẻ đẹp: hoa khôi trường học, hoa khôi giao tiếp. Gái mại dâm: một cô
化子街柳巷
huà zi jiē liǔ xiàng
Phố hoa, lầu xanh
寻化子问柳。18 图指棉花:轧化子
xún huà zi wèn liǔ 。18 tú zhǐ mián huā : yà huà zi
Tìm hoa hỏi liễu. Chỉ bông vải: bông vải
弹化子
tán huà zi
Bông vải
化子纱布。1(化子 )指某些小的像花的东西:泪化子
huà zi shā bù 。1( huà zi ) zhǐ mǒu xiē xiǎo de xiàng huā de dōng xī : lèi huà zi
Vải hoa. Chỉ những thứ nhỏ bé như hoa: giọt lệ hoa
油化子儿 葱化子儿。165(方〉指某些幼小动物:蚕化子
yóu huà zi ér cōng huà zi ér 。165( fāng 〉 zhǐ mǒu xiē yòu xiǎo dòng wù : cán huà zi
Hoa dầu, hoa hành. Chỉ động vật nhỏ bé: tằm
鱼化子。16(化子儿)名犬花:出过化子儿。1 图作战时受的外伤:挂了两次化子。18 (Hua)名姓。-花瓣花药柱头雄蕊花柱雌蕊花丝-子房)一萼片化蕾-花托花梗花2 hua 动用赞:一赞化子钱化子时间该化子的化子,该省的省
yú huà zi 。16( huà zǐ ér ) míng quǎn huā : chū guò huà zi ér 。1 tú zuò zhàn shí shòu de wài shāng : guà le liǎng cì huà zi 。18 (Hua) míng xìng 。- huā bàn huā yào zhù tóu xióng ruǐ huā zhù cí ruǐ huā sī - zǐ fáng ) yí è piàn huà lěi - huā tuō huā gěng huā 2 hua dòng yòng zàn : yí zàn huà zi qián huà zi shí jiān gāi huà zi de huà zi , gāi shěng de shěng
Cá con. Chó hoa đẹp: đã từng có chó hoa. Vết thương ngoài da khi chiến đấu: bị thương hai lần. Hoa (họ Hoa). - Cánh hoa, bao phấn, đầu nhụy, vòi nhụy, nhụy, chỉ nhị, bầu nhụy) - Đài hoa, nụ hoa - Cuống hoa, cuống hoa 2 hoa động dùng để khen: tốn hoa tiền, tốn hoa thời gian, cái gì nên tốn thì tốn, cái gì nên tiết kiệm thì tiết kiệm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.