[bāo fàn]
bao phạn
学校可为学生包饭
xué xiào kě wèi xué shēng bāo fàn
Trường học có thể bao trọn bữa ăn cho học sinh
孩子在学校食堂吃包饭
hái zi zài xué xiào shí táng chī bāo fàn
Bọn trẻ ăn cơm suất ở căng tin trường
蛋包饭dàn bāo fàn
đản bao phạn
cơm cuộn trứng
紫菜包饭zǐ cài bāo fàn
tử thái bao phạn
gimbap, còn gọi là kimbap