[bāo fú]
bao phục
思想包袱
sī xiǎng bāo fú
Gánh nặng tư tưởng
不能把赡养父母看成是包袱
bù néng bǎ shàn yǎng fù mǔ kàn chéng shì bāo fú
Không thể coi việc phụng dưỡng cha mẹ là gánh nặng
包袱底儿bāo fú dǐ ér
bao phục để nhi
gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người
包袱皮儿bāo fú pí ér
bao phục bì nhi
vải gói
卸包袱xiè bāo fú
tá bao phục
Trút bỏ gánh nặng
抖包袱dǒu bāo fú
đẩu bao phục
Đưa ra các mẩu chuyện cười trong biểu diễn tương thanh, khoái thư.
甩包袱shuǎi bāo fú
suý bao phục
nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
背包袱bēi bāo fú
bội bao phục
có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần
放包袱fàng bāo fú
phóng bao phục
Trút gánh nặng (nghĩa bóng: giải tỏa gánh nặng tư tưởng)
思想包袱sī xiǎng bāo fú
tư
điều gì đó đè nặng trong tâm trí
放下包袱fàng xià bāo fú
phóng hạ bao phục
trút bỏ gánh nặng nặng nề
偶像包袱ǒu xiàng bāo fú
ngẫu tượng bao phục
gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng