[bāo piào]
bao phiếu
他一定能按时完成任务,我敢打包票。也说保票
tā yí dìng néng àn shí wán chéng rèn wu , wǒ gǎn dǎ bāo piào 。 yě shuō bǎo piào
Anh ấy chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, tôi dám đảm bảo. Cũng nói là "bảo phiếu"
打包票dǎ bāo piào
đả bao phiếu
bảo đảm; bảo chứng