[gōu yǐn]
câu dẫn
他被坏人勾引,变成了一个小偷儿
tā bèi huài rén gōu yǐn , biàn chéng le yí gè xiǎo tōu ér
Anh ta bị kẻ xấu lôi kéo, trở thành một tên trộm.
他的话勾引起我对往事的回忆
tā de huà gōu yǐn qǐ wǒ duì wǎng shì de huí yì
Lời anh ta gợi lại trong tôi những ký ức về chuyện cũ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.