[gōu]
câu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
勾结gōu jié
câu kết
cấu kết; thông đồng với; hùa với
勾人gōu rén
câu nhân
gợi cảm; quyến rũ
勾出gōu chū
câu xuất
phác thảo; diễn đạt; gợi lên
勾划gōu huà
câu hoạch
phác họa; phác thảo
勾号gōu hào
câu hiệu
dấu kiểm
勾连gōu lián
câu liên
bị liên kết; dính líu; đồng lõa
勾选gōu xuǎn
câu tuyển
chọn; tích
勾勒gōu lè
câu lặc
vẽ phác thảo; phác thảo; phác họa
勾当gòu dàng
cấu
việc làm mờ ám
勾手gōu shǒu
câu thủ
thông đồng; hợp tác; cú ném móc
勾拳gōu quán
câu quyền
cú móc
勾乙gōu yǐ
câu ất
Đánh dấu (trên văn bản)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.