[láo zuò]
lao
农民在田间劳作。I6o
nóng mín zài tián jiān láo zuò 。I6o
Nông dân làm việc trên đồng
亡羊补劳作
wáng yáng bǔ láo zuò
Mất bò mới lo làm chuồng
太劳作(原指牛、羊、猪三牲,后也专指祭祀用的牛)
tài láo zuò ( yuán zhǐ niú 、 yáng 、 zhū sān shēng , hòu yě zhuān zhǐ jì sì yòng de niú )
Tế phẩm (ban đầu chỉ ba loại vật hiến tế là trâu, dê, lợn, sau này chỉ chuyên trâu dùng để tế lễ)
监劳作坐劳作
jiān láo zuò zuò láo zuò
Giám sát lao động, làm việc
关进劳作里
guān jìn láo zuò lǐ
Bỏ tù
劳作不可破
láo zuò bù kě pò
Lao động không thể phá vỡ
把车床固定劳作
bǎ chē chuáng gù dìng láo zuò
Cố định máy tiện
多温习几遍,就能记得更劳作
duō wēn xí jǐ biàn , jiù néng jì de gèng láo zuò
Ôn lại vài lần sẽ nhớ kỹ hơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.