汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
劫夺 (jié duó) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
劫夺
【劫奪】
[jié duó]
kiếp đoạt
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
cướp đoạt
2
bắt cóc
Ví dụ
劫夺资源
jié duó zī yuán
Cướp đoạt tài nguyên
Từ ghép
0 từ chứa “劫夺”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
抢夺
攘夺
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
jiedu6 动用武力夺取(财物或人)
~资源
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
劫
jié
kiếp
Cướp bóc, chiếm đoạt bằng vũ lực; Bắt giữ, khống chế người hoặc phương tiện; Tai họa, kiếp nạn lớn lao
夺
duó
đoạt
Giành lấy, chiếm đoạt một cách cưỡng chế hoặc tranh giành; Tước bỏ, lấy đi một thứ gì đó; Giành được, đạt được một thành tích, danh hiệu