[dòng jìng]
động tĩnh
屋子里静悄悄的,一点儿动静也没有
wū zi lǐ jìng qiāo qiāo de , yì diǎn ér dòng jìng yě méi yǒu
Trong phòng tĩnh lặng, không có một chút động tĩnh nào
察看对方的动静
chá kàn duì fāng de dòng jìng
Quan sát động tĩnh của đối phương
一有动静,要马上报告
yì yǒu dòng jìng , yào mǎ shàng bào gào
Có động tĩnh gì thì phải báo cáo ngay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.