[dòng zuò]
động tác
这一节操有四个动作动作敏捷
zhè yì jié cāo yǒu sì gè dòng zuò dòng zuò mǐn jié
Tiết mục này có bốn động tác, động tác nhanh nhẹn
弹钢琴要十个指头都动作
tán gāng qín yào shí gè zhǐ tou dōu dòng zuò
Chơi đàn piano cần dùng cả mười ngón tay để di chuyển
动作片dòng zuò piàn
động tác phiến
phim hành động
动作片儿dòng zuò piàn er
phim hành động
假动作jiǎ dòng zuò
giả động tác
động tác giả; động tác đánh lừa
慢动作màn dòng zuò
mạn động tác
chuyển động chậm
小动作xiǎo dòng zuò
tiểu động tác
thói quen xấu; thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn
自选动作zì xuǎn dòng zuò
tự tuyển động tác
Động tác tự chọn theo quy định về độ khó và số lượng trong thi đấu thể thao
规定动作guī dìng dòng zuò
quy định động tác
Động tác quy định; nhiệm vụ hoặc quy trình bắt buộc
反射动作fǎn shè dòng zuò
phản xạ động tác
hành động phản xạ
招牌动作zhāo pái dòng zuò
chiêu bài động tác
động tác đặc trưng