[dòng zhé]
động triếp
动辄得咎
dòng zhé dé jiù
Dễ bị chỉ trích, dễ bị khiển trách
动辄恶语相加
dòng zhé è yǔ xiāng jiā
Dễ dàng buông lời ác độc
动辄得咎dòng zhé dé jiù
động triếp đắc cữu
làm gì cũng sai; không làm đúng được việc gì