[dòng shǒu]
động thủ
早点儿动手早点A完
zǎo diǎn ér dòng shǒu zǎo diǎn A wán
Làm sớm xong sớm
大家一齐动手
dà jiā yì qí dòng shǒu
Mọi người cùng nhau ra tay
展览品请勿动手
zhǎn lǎn pǐn qǐng wù dòng shǒu
Xin đừng động vào hiện vật triển lãm
两人说着说着就动起手来了
liǎng rén shuō zhe shuō zhe jiù dòng qǐ shǒu lái le
Hai người đang nói chuyện thì bắt đầu đánh nhau
动手术dòng shǒu shù
động thủ thuật
mổ; phẫu thuật
动手脚dòng shǒu jiǎo
động thủ cước
can thiệp vào; phá phách
动手动脚dòng shǒu dòng jiǎo
động thủ động cước
đánh nhau; sờ soạng; mò mẫm
自己动手zì jǐ dòng shǒu
tự kỷ động thủ
tự mình làm; tự phục vụ
劳动手段láo dòng shǒu duàn
lao
Cách gọi cũ của tư liệu lao động
亲自动手qīn zì dòng shǒu
thân tự động thủ
tự mình làm việc