[dòng tīng]
động thính
娓娓动听
wěi wěi dòng tīng
Nghe rất lọt tai
极平常的事儿,让他说起来就很动听
jí píng cháng de shì ér , ràng tā shuō qǐ lái jiù hěn dòng tīng
Chuyện rất bình thường, qua lời anh ấy kể thì rất lọt tai
娓娓动听wěi wěi dòng tīng
vỉ vỉ động thính
nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút