[gōng kè]
công khoá
他每门功课都很好
tā měi mén gōng kè dōu hěn hǎo
Môn học nào anh ấy cũng giỏi
做完功课再看电视
zuò wán gōng kè zài kàn diàn shì
Làm bài tập xong rồi xem tivi
采访前,他翻阅了大量有关资料,做足了功课
cǎi fǎng qián , tā fān yuè le dà liàng yǒu guān zī liào , zuò zú le gōng kè
Trước buổi phỏng vấn, anh ấy đã xem qua rất nhiều tài liệu liên quan, chuẩn bị rất kỹ