[gōng lì]
công lực
草药的功力不能忽视
cǎo yào de gōng lì bù néng hū shì
Công dụng của thuốc nam không thể xem nhẹ
他的字苍劲洒脱,颇见功力。也作工力
tā de zì cāng jìng sǎ tuō , pō jiàn gōng lì 。 yě zuò gōng lì
Chữ viết của ông ấy mạnh mẽ phóng khoáng, rất có công lực. Cũng viết là 工力
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.