[bàn lǐ]
biện lý
这些事情你可以斟酌办理
zhè xiē shì qíng nǐ kě yǐ zhēn zhuó bàn lǐ
Những việc này anh có thể cân nhắc xử lý
本店办理邮购业务
běn diàn bàn lǐ yóu gòu yè wù
Cửa hàng chúng tôi nhận đặt hàng qua bưu điện
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ
bỉnh công biện lý
làm việc không thiên vị; hành động công bằng
酌情办理zhuó qíng bàn lǐ
chước tình biện lý
hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế
据情办理jù qíng bàn lǐ
cứ tình biện lý
xử lý tình huống theo hoàn cảnh