[quàn jiè]
khuyến giới
他把我当成亲兄弟一样,时时劝诫我,帮助我
tā bǎ wǒ dàng chéng qīn xiōng dì yí yàng , shí shí quàn jiè wǒ , bāng zhù wǒ
anh ấy coi tôi như em ruột, luôn khuyên bảo, giúp đỡ tôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.