[lì qi]
他的力气大,一个人就搬起了这块大石头
tā de lì qi dà , yí gè rén jiù bān qǐ le zhè kuài dà shí tou
Anh ấy khỏe lắm, một mình đã nhấc được tảng đá lớn này
累得连说话的力气也没有了
lèi dé lián shuō huà de lì qi yě méi yǒu le
Mệt đến mức không còn sức để nói chuyện
力气活儿lì qi huó ér
Công việc chân tay nặng nhọc.
卖力气mài lì qi
kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó
和胃力气hé wèi lì qi
điều hòa dạ dày và chỉnh khí 氣|气[qi4]