[lì zhēng shàng yóu]
lực tranh thượng du
在法庭上一自己的清白。【力主】lizhi 极力主张:力争上游和谈
zài fǎ tíng shàng yí zì jǐ de qīng bái 。【 lì zhǔ 】lizhi jí lì zhǔ zhāng : lì zhēng shàng yóu hé tán
Tại tòa án để chứng minh sự trong sạch của mình. 【Cố gắng】 Cố gắng hết sức để chủ trương: Cố gắng vươn lên đàm phán hòa bình
因为天气要变,他力争上游提前出发。【力作】lizuo 图精心完成的功力深厚的作品:这个剧本是他晚年的力争上游。1i
yīn wèi tiān qì yào biàn , tā lì zhēng shàng yóu tí qián chū fā 。【 lì zuò 】lizuo tú jīng xīn wán chéng de gōng lì shēn hòu de zuò pǐn : zhè ge jù běn shì tā wǎn nián de lì zhēng shàng yóu 。1i
Vì thời tiết sắp thay đổi, anh ấy cố gắng vươn lên khởi hành sớm. 【Tác phẩm xuất sắc】 Tác phẩm được hoàn thành tỉ mỉ, có chiều sâu công phu: Kịch bản này là tác phẩm xuất sắc cuối đời ông.
力争上游程
lì zhēng shàng yóu chéng
Cố gắng vượt qua khó khăn
力争上游险
lì zhēng shàng yóu xiǎn
Cố gắng vượt qua hiểm nguy
力争上游历(歷)甘羊年身”発现。®经防过的事情:学力争上游病力争上游简力争上游
lì zhēng shàng yóu lì ( lì ) gān yáng nián shēn ” fā xiàn 。® jīng fáng guò de shì qíng : xué lì zhēng shàng yóu bìng lì zhēng shàng yóu jiǎn lì zhēng shàng yóu
Trải qua những chuyện đã xảy ra: Học hỏi kinh nghiệm
力争上游年
lì zhēng shàng yóu nián
Cố gắng trong năm
力争上游代!力争上游次力争上游届
lì zhēng shàng yóu dài ! lì zhēng shàng yóu cì lì zhēng shàng yóu jiè
Cố gắng trong các kỳ
力争上游访各校
lì zhēng shàng yóu fǎng gè xiào
Cố gắng thăm các trường
力争上游试诸方,均无成效
lì zhēng shàng yóu shì zhū fāng , jūn wú chéng xiào
Thử nghiệm khắp nơi, đều không có kết quả
日力争上游
rì lì zhēng shàng yóu
Cố gắng hàng ngày
挂力争上游
guà lì zhēng shàng yóu
Treo
天文力争上游
tiān wén lì zhēng shàng yóu
Thiên văn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.