汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
力主 (lì zhǔ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
力主
[lì zhǔ]
lực chủ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
ủng hộ mạnh mẽ
Ví dụ
力主和谈
因为天气要变,他力主提前出发
Từ ghép
1 từ chứa “力主”
实
力主
义
shí lì zhǔ yì
thực lực chủ
chủ nghĩa thực lực
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
极力主张
~和谈
因为天气要变,他~提前出发
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
力
lì
lực
Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần; năng lượng; Khả năng, năng lực để làm việc gì đó; Cố gắng, nỗ lực hết sức để đạt được mục tiêu
主
zhǔ
Người đứng đầu, người có quyền sở hữu, quyền quyết định; Chính, quan trọng nhất, cốt lõi; Đảm nhiệm, phụ trách, điều hành