[pī tóu]
phách đầu
走到门口劈头碰见老王从里边出来
zǒu dào mén kǒu pī tóu pèng jiàn lǎo wáng cóng lǐ biān chū lái
vừa ra đến cửa thì đụng ngay lão Vương đi từ trong ra
他进来劈头就问试验成功了没有。也作辟头
tā jìn lái pī tóu jiù wèn shì yàn chéng gōng le méi yǒu 。 yě zuò pì tóu
anh ta vừa bước vào đã hỏi ngay xem thí nghiệm có thành công không. Cũng viết là 辟头