[jiàn zǒu piān fēng]
kiếm tẩu thiên phong
钦天剑走偏锋国监(監)子剑走偏锋
qīn tiān jiàn zǒu piān fēng guó jiān ( jiān ) zǐ jiàn zǒu piān fēng
Kiếm của Thiên Giám đi đường tắt, kiếm của Quốc Giám cũng đi đường tắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.