[qián hòu]
tiền hậu
国庆节前后
guó qìng jié qián hòu
Khoảng dịp Quốc khánh
这项工程从动工到完成前后仅用了半年时间
zhè xiàng gōng chéng cóng dòng gōng dào wán chéng qián hòu jǐn yòng le bàn nián shí jiān
Công trình này từ lúc khởi công đến lúc hoàn thành chỉ mất nửa năm
村子的前后各有一条公路
cūn zǐ de qián hòu gè yǒu yì tiáo gōng lù
Phía trước và phía sau thôn mỗi bên có một con đường
前后街前后巷
qián hòu jiē qián hòu xiàng
Phố trước phố sau, ngõ trước ngõ sau
前后因前后果
qián hòu yīn qián hòu guǒ
Trước sau có nguyên nhân, trước sau có kết quả
一思一想
yì sī yì xiǎng
Suy đi nghĩ lại
前后呼前后拥
qián hòu hū qián hòu yōng
Phía trước hô hào, phía sau vây quanh
前后倨前后恭(形容对人态度前后截然不同;倨:傲慢)
qián hòu jù qián hòu gōng ( xíng róng duì rén tài dù qián hòu jié rán bù tóng ; jù : ào màn )
Trước kiêu ngạo, sau cung kính (miêu tả thái độ đối xử với người trước sau khác hẳn nhau)
前后俯前后仰 前后仰前后合
qián hòu fǔ qián hòu yǎng qián hòu yǎng qián hòu hé
Trước cúi, sau ngửa, sau ngửa trước úp