[qián rén]
tiền nhân
前人种树,后人乘凉
qián rén zhòng shù , hòu rén chéng liáng
Người đi trước trồng cây, người đi sau hưởng bóng mát
我们现在进行的伟大事业,是前人所不能想象的
wǒ men xiàn zài jìn xíng de wěi dà shì yè , shì qián rén suǒ bù néng xiǎng xiàng de
Sự nghiệp vĩ đại mà chúng ta đang tiến hành, người xưa không thể tưởng tượng được