[là]
lạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瓦剌wǎ là
ngoã lạt
Người Oirat Mông Cổ
乖剌guāi là
quai lạt
Trái với lẽ thường; ngang ngược
榜葛剌bǎng gě là
bảng cát lạt
tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]
大剌剌dà là là
đại lạt lạt
khoa trương; điệu bộ; ngẫu hứng
满剌加mǎn là jiā
mãn lạt gia
tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]
热剌剌rè là là
nhiệt lạt lạt
đau nhức nhối
亚剌伯yà là bó
á lạt bá
Ả Rập; Arab; tiếng Ả Rập
扎马剌丁zhā mǎ là dīng
trát mã lạt đinh
Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari, nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260
札马剌丁zhá mǎ là dīng
trát mã lạt đinh
xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.