刮瘀 (guā yū) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
刮瘀
[guā yū]
quát ứ
2 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Phương pháp dân gian chữa bệnh, dùng đồng tiền hoặc vật khác nhúng nước hoặc dầu để cạo vùng ngực, lưng bệnh nhân, làm cho da tại chỗ sung huyết, giảm viêm nhiễm bên trong
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “刮瘀”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ民间治疗某些疾病的方法,用铜钱等物蘸水或油刮患者的胸、背等处,使局部皮肤充血,减轻内部炎症