[lì yòng]
lợi dụng
废物利用利用当地的有利条件发展畜牧业
fèi wù lì yòng lì yòng dāng dì de yǒu lì tiáo jiàn fā zhǎn xù mù yè
Tận dụng phế liệu, phát huy điều kiện thuận lợi của địa phương để phát triển chăn nuôi
互相利用
hù xiāng lì yòng
Lợi dụng lẫn nhau
再利用zài lì yòng
tái lợi dụng
tái sử dụng
综合利用zōng hé lì yòng
tổng
Tận dụng tổng hợp